| Tên thương hiệu: | ECHU |
| Số mẫu: | YFFB, H07VVH6-F, H07VVD3H6-F, YFFBG |
| MOQ: | 300m |
| giá bán: | USD0.227-USD20.36/M |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Western Union, L/C |
| Khả năng cung cấp: | 10000 km/tuần |
Cáp di chuyển dẹt linh hoạt cho Cần cẩu hoặc Băng tải 4Cx25sqmm Vỏ đen
Dùng làm cáp kết nối và điều khiển cho cần cẩu và băng tải. Thích hợp cho các vị trí nhà ga, cần cẩu và các sản phẩm liên quan khác
Cấu trúc:
Ruột dẫn: Sợi đồng siêu mịn theo tiêu chuẩn VDE0295, CLASS 5
Cách điện: PVC hỗn hợp, chịu dầu, chống cháy và tự dập tắt
Màu sắc: Theo 227IEC (nâu, xanh lam, đen, xanh lục/vàng)
5 lõi trở lên với số đen với mã hóa kỹ thuật số trắng
Vỏ bọc: Cao su Butadien-acrylonitrile; Chịu dầu, chống cháy và tự dập tắt;
Màu sắc: Đen (RAL9005) hoặc xám (RAL7001)
Tiêu chuẩn: Theo VDE 0482, phần 265-2-1 hoặc EN 50265-2-1 và IEC 60332-1.
Dữ liệu kỹ thuật:
Điện áp định mức: ≤ 1.5mm 300/500V >1.5mm: 450/750V
Điện áp thử nghiệm: ≤ 1.5mm 2500V >1.5mm: 3000V
Bán kính uốn cong tối thiểu: 0.3m
Tiêu chuẩn đã đạt: GB5023.6, IEC60227-6, EN 50214.
Được sử dụng trong điều kiện bình thường. Nhiệt độ của ruột dẫn thấp hơn 70° C
Khoảng nhiệt độ: -15° C đến +70° C
Cáp được khuyến nghị cho các công trình mà chiều dài treo không vượt quá 80m; Và tốc độ di chuyển không vượt quá 4m/s
Nếu lớn hơn, có thép.
![]()
Kích thước từ 2 đến 60 lõi trở lên, kích thước 0.5sqmm đến 400sqmm.....
| Loại | Lõi | Tiết diện (mm2) | chiều rộng (mm) | độ dày (mm) | Mật độ (kg/km) | Hình dạng |
| YFFB | 2 | 1.25 | 9.0± 1.0 | 6.2± 0.5 | 100.5 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 3 | 1.25 | 11.9± 1.0 | 6.2± 0.5 | 136.7 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 4 | 1.25 | 15.8± 1.0 | 6.2± 0.5 | 181.6 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 5 | 1.25 | 19.7± 1.0 | 6.2± 0.5 | 226.6 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 6 | 1.25 | 22.6± 1.5 | 6.2± 0.5 | 262.8 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 7 | 1.25 | 25.5± 1.5 | 6.2± 0.5 | 299 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 8 | 1.25 | 28.4± 1.5 | 6.2± 0.5 | 335.2 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 9 | 1.25 | 31.3± 2.0 | 6.2± 0.5 | 371.4 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 10 | 1.25 | 34.2± 2.0 | 6.2± 0.5 | 407.6 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 11 | 1.25 | 37.1± 2.0 | 6.2± 0.5 | 443.9 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 12 | 1.25 | 40.0± 2.0 | 6.2± 0.5 | 480.1 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 13 | 1.25 | 42.9± 2.0 | 6.2± 0.5 | 516.3 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 14 | 1.25 | 46.8± 2.0 | 6.2± 0.5 | 561.2 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 15 | 1.25 | 49.7± 2.0 | 6.2± 0.5 | 597.4 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 16 | 1.25 | 52.6± 2.0 | 6.2± 0.5 | 633.6 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 17 | 1.25 | 55.5± 2.0 | 6.2± 0.5 | 669.9 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 18 | 1.25 | 59.4± 2.0 | 6.2± 0.5 | 714.8 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 19 | 1.25 | 62.3± 2.5 | 6.2± 0.5 | 751 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 20 | 1.25 | 65.2± 2.5 | 6.2± 0.5 | 787.2 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 2 | 1.5 | 9.3± 1.0 | 5.8± 0.5 | 111.3 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 3 | 1.5 | 12.3± 1.0 | 5.8± 0.5 | 148.5 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 4 | 1.5 | 16.3± 1.0 | 5.8± 0.5 | 193.8 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 5 | 1.5 | 20.3± 1.5 | 5.8± 0.5 | 239.2 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 6 | 1.5 | 23.3± 1.5 | 5.8± 0.5 | 276.3 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 7 | 1.5 | 26.3± 1.5 | 5.8± 0.5 | 313.5 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 8 | 1.5 | 29.3± 1.5 | 5.8± 0.5 | 350.6 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 9 | 1.5 | 32.3± 2.0 | 5.8± 0.5 | 387.7 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 10 | 1.5 | 35.3± 2.0 | 5.8± 0.5 | 424.9 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 11 | 1.5 | 38.3± 2.0 | 5.8± 0.5 | 462 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 12 | 1.5 | 41.3± 2.0 | 5.8± 0.5 | 499.2 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 13 | 1.5 | 44.3± 2.0 | 5.8± 0.5 | 536.3 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 14 | 1.5 | 48.3± 2.0 | 5.8± 0.5 | 581.7 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 15 | 1.5 | 51.3± 2.0 | 5.8± 0.5 | 618.8 | DẠNG ĐƯỜNG |
| YFFB | 16 | 1.5 | 54.3± 2.0 | 5.8± 0.5 | 655.9 | DẠNG ĐƯỜNG |
Khônglõidùng bình thường, 4,8,12,14,16..., Tiết diện thường dùng: 1.25, 1.5, 2.5, 4,6,10,16,25,35....