logo

Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Cáp năng lượng mặt trời
Created with Pixso.

Cáp mặt trời PV Cáp TUV (PV1-F 1*16.0MM2) với Giấy chứng nhận TUV

Cáp mặt trời PV Cáp TUV (PV1-F 1*16.0MM2) với Giấy chứng nhận TUV

Tên thương hiệu: ECHU
Số mẫu: PV1-F, H1Z2Z2-K
MOQ: 300m
giá bán: USD0.102/M-USD0.896/M
Điều khoản thanh toán: T/T, Western Union, L/C
Khả năng cung cấp: 1000KM/Tuần
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chứng nhận:
TUV Certificate
cách nhiệt:
XLPE
Áo khoác:
XLPE
chính xác:
Cáp AC
Điện áp:
Điện áp thấp
Tính năng:
siêu cách nhiệt, chống cháy, không chứa halogen, chống chịu thời tiết
dây dẫn:
Dây đồng đóng hộp bị mắc kẹt
Người mẫu:
PV1-F
Cảng:
Thượng Hải
Mã HS:
854449
Màu sắc:
đen, đỏ
chi tiết đóng gói:
cuộn ván ép hoặc hộp gỗ dán
Mô tả sản phẩm

Cáp mặt trời PV Cáp TUV (PV1-F 1*16.0MM2) với Giấy chứng nhận TUV 0

Cáp mặt trời PV Cáp TUV (PV1-F 1*16.0MM2) với Giấy chứng nhận TUV 1

 

Cáp PV1-F năng lượng mặt trời với chứng chỉ TUV


Đặc điểm:
1. Ruột dẫn: Đồng theo tiêu chuẩn IEC 60228+EN60228, VDE0295 CLASS5, Mạ thiếc, Ruột dẫn đồng bện mịn.
2. Phạm vi nhiệt độ ứng dụng từ -40C đến 90C.
Nhiệt độ tối đa tại ruột dẫn có thể là 120C.
3. Nhiệt độ ngắn mạch cho phép trong thời gian 5s là 200C.
4. Cáp năng lượng mặt trời có khả năng chống tia UV, ozone và thủy phân.
5. Nó còn được biết đến với độ bền cơ học cao và khả năng chống nước, dầu và hóa chất tuyệt vời.
6. Cáp năng lượng mặt trời này được TUV phê duyệt, vì vậy khách hàng có thể yên tâm sử dụng.

Thông số kỹ thuật chính của cáp PV1-F 1*35.0 MM2 năng lượng mặt trời
Loại thông số kỹ thuật PV1-F 1*35.0 MM2
Điện áp định mức AC 0.6/1KV; DC 1.8KV
Điện áp thử nghiệm 6500V
Tiêu chuẩn IEC 60228+EN60228, VDE0295 CLASS5
Tiết diện danh định 35.0 mm2
Khả năng chống cháy IEC60332-1-2+EN60332-1-2
Vỏ trong XLPO sheath UL4703
Vỏ XLPO sheath UL4703
Đường kính ngoài cáp (xấp xỉ) 14.7 MM
Chứng nhận RoHS + TUV
 

Loại thông số kỹ thuật PV1-F 1*35.0 MM2
Điện áp định mức AC 0.6/1KV; DC 1.8KV
Điện áp thử nghiệm 6500V
Tiêu chuẩn IEC 60228+EN60228, VDE0295 CLASS5
Tiết diện danh định 35.0 mm2
Khả năng chống cháy IEC60332-1-2+EN60332-1-2
Vỏ trong XLPO sheath UL4703
Vỏ XLPO sheath UL4703
Đường kính ngoài cáp (xấp xỉ) 14.7 MM
Chứng nhận RoHs + TUV