logo

Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Cáp phẳng
Created with Pixso.

Cáp di chuyển mềm phẳng cho cần cẩu hoặc máy vận chuyển áo khoác màu đen với cấu trúc hỗn hợp

Cáp di chuyển mềm phẳng cho cần cẩu hoặc máy vận chuyển áo khoác màu đen với cấu trúc hỗn hợp

Tên thương hiệu: ECHU
Số mẫu: YFFB, H07VVH6-F, H07VVD3H6-F
MOQ: 300m
giá bán: USD0.201-USD10.186/M
Điều khoản thanh toán: T/T, Western Union, L/C
Khả năng cung cấp: 10000 km/tuần
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chứng nhận:
CE
Màu sắc:
Đen, xám, cam
dây dẫn:
Acc sợi đồng siêu mịn. đến VDE0295, lớp 5
Cài đặt:
Linh hoạt/Di chuyển
Tiêu chuẩn:
acc. tới VDE0482, tương ứng part265-2-1. EN50265-2-1 và IEC60332-1
Điện áp:
300/500V, 450/750V, 600/1000V
Ứng dụng:
làm cáp kết nối/điều khiển cho cần cẩu và băng tải
chi tiết đóng gói:
cuộn ván ép
Mô tả sản phẩm

Cáp dẹt linh hoạt dùng cho cần trục hoặc băng tải, vỏ đen với cấu trúc hỗn hợp

 

Dùng làm cáp kết nối và điều khiển cho cần trục và băng tải. Phù hợp cho các khu vực nhà ga, cần trục và các sản phẩm liên quan khác
Cấu trúc:
Dây dẫn: Sợi đồng siêu mịn theo VDE0295, LỚP 5
Cách điện: PVC hỗn hợp, chống dầu, chống cháy và tự dập tắt
Màu sắc: Theo 227IEC (nâu, xanh dương, đen, xanh lá cây/vàng)
5 lõi trở lên có số màu đen với mã hóa kỹ thuật số màu trắng
Vỏ: Cao su Butadiene-acrylonitrile; Chống dầu, chống cháy và tự dập tắt;
Màu sắc: Đen (RAL9005) hoặc xám (RAL7001)
Tiêu chuẩn: Theo VDE 0482, phần 265-2-1 tương ứng EN 50265-2-1 và IEC 60332-1.
Thông số kỹ thuật:
Điện áp định mức: ≤ 1.5mm 300/500V >1.5mm: 450/750V
Điện áp kiểm tra: ≤ 1.5mm 2500V >1.5mm: 3000V
Bán kính uốn tối thiểu: 0.3m Kiểm tra đốt cháy theo chiều dọc: GB/T1 8380.1-2001, IEC 60332-1: 1993
Đạt tiêu chuẩn: GB5023.6, IEC60227-6, EN 50214.
Sử dụng trong điều kiện bình thường. Nhiệt độ dây dẫn dưới 70° C
Phạm vi nhiệt độ: -15° C đến +70° C
Cáp được khuyến nghị cho các lắp đặt có chiều dài treo không vượt quá 80m; Và tốc độ di chuyển không vượt quá 4m/s
Nếu vượt quá giới hạn này, cần có cáp thép.

 

Kích thước 2 đến 60 lõi trở lên, kích thước 0.5mm² đến 400mm².....

Loại Số lõi Tiết diện (mm²) Chiều rộng (mm) Chiều dày (mm) Mật độ (kg/km) Hình dạng
YFFB 2 1.25 9.0± 1.0 6.2± 0.5 100.5 LOẠI DÂY
YFFB 3 1.25 11.9± 1.0 6.2± 0.5 136.7 LOẠI DÂY
YFFB 4 1.25 15.8± 1.0 6.2± 0.5 181.6 LOẠI DÂY
YFFB 5 1.25 19.7± 1.0 6.2± 0.5 226.6 LOẠI DÂY
YFFB 6 1.25 22.6± 1.5 6.2± 0.5 262.8 LOẠI DÂY
YFFB 7 1.25 25.5± 1.5 6.2± 0.5 299 LOẠI DÂY
YFFB 8 1.25 28.4± 1.5 6.2± 0.5 335.2 LOẠI DÂY
YFFB 9 1.25 31.3± 2.0 6.2± 0.5 371.4 LOẠI DÂY
YFFB 10 1.25 34.2± 2.0 6.2± 0.5 407.6 LOẠI DÂY
YFFB 11 1.25 37.1± 2.0 6.2± 0.5 443.9 LOẠI DÂY
YFFB 12 1.25 40.0± 2.0 6.2± 0.5 480.1 LOẠI DÂY
YFFB 13 1.25 42.9± 2.0 6.2± 0.5 516.3 LOẠI DÂY
YFFB 14 1.25 46.8± 2.0 6.2± 0.5 561.2 LOẠI DÂY
YFFB 15 1.25 49.7± 2.0 6.2± 0.5 597.4 LOẠI DÂY
YFFB 16 1.25 52.6± 2.0 6.2± 0.5 633.6 LOẠI DÂY
YFFB 17 1.25 55.5± 2.0 6.2± 0.5 669.9 LOẠI DÂY
YFFB 18 1.25 59.4± 2.0 6.2± 0.5 714.8 LOẠI DÂY
YFFB 19 1.25 62.3± 2.5 6.2± 0.5 751 LOẠI DÂY
YFFB 20 1.25 65.2± 2.5 6.2± 0.5 787.2 LOẠI DÂY
YFFB 2 1.5 9.3± 1.0 5.8± 0.5 111.3 LOẠI DÂY
YFFB 3 1.5 12.3± 1.0 5.8± 0.5 148.5 LOẠI DÂY
YFFB 4 1.5 16.3± 1.0 5.8± 0.5 193.8 LOẠI DÂY
YFFB 5 1.5 20.3± 1.5 5.8± 0.5 239.2 LOẠI DÂY
YFFB 6 1.5 23.3± 1.5 5.8± 0.5 276.3 LOẠI DÂY
YFFB 7 1.5 26.3± 1.5 5.8± 0.5 313.5 LOẠI DÂY
YFFB 8 1.5 29.3± 1.5 5.8± 0.5 350.6 LOẠI DÂY
YFFB 9 1.5 32.3± 2.0 5.8± 0.5 387.7 LOẠI DÂY
YFFB 10 1.5 35.3± 2.0 5.8± 0.5 424.9 LOẠI DÂY
YFFB 11 1.5 38.3± 2.0 5.8± 0.5 462 LOẠI DÂY
YFFB 12 1.5 41.3± 2.0 5.8± 0.5 499.2 LOẠI DÂY
YFFB 13 1.5 44.3± 2.0 5.8± 0.5 536.3 LOẠI DÂY
YFFB 14 1.5 48.3± 2.0 5.8± 0.5 581.7 LOẠI DÂY
YFFB 15 1.5 51.3± 2.0 5.8± 0.5 618.8 LOẠI DÂY
YFFB 16 1.5 54.3± 2.0 5.8± 0.5 655.9 LOẠI DÂY

Cáp di chuyển mềm phẳng cho cần cẩu hoặc máy vận chuyển áo khoác màu đen với cấu trúc hỗn hợp 0